|
Thứ 7 10/01/2026 |
Đà Nẵng 61−33 |
Quảng Ngãi 01−71 |
Đắk Nông 37−99 |
|
Thứ 6 09/01/2026 |
Gia Lai 45−52 |
Ninh Thuận 97−52 |
|
|
Thứ 5 08/01/2026 |
Bình Định 65−34 |
Quảng Trị 63−62 |
Quảng Bình 13−84 |
|
Thứ 4 07/01/2026 |
Đà Nẵng 53−57 |
Khánh Hòa 76−80 |
|
|
Thứ 3 06/01/2026 |
Đắk Lắk 32−17 |
Quảng Nam 74−03 |
|
|
Thứ 2 05/01/2026 |
Huế 78−70 |
Phú Yên 59−54 |
|
|
Chủ Nhật 04/01/2026 |
Khánh Hòa 27−67 |
Kon Tum 78−04 |
Huế 81−64 |
|
Thứ 7 03/01/2026 |
Đà Nẵng 90−76 |
Quảng Ngãi 06−44 |
Đắk Nông 46−53 |
|
Thứ 6 02/01/2026 |
Gia Lai 75−68 |
Ninh Thuận 24−56 |
|
|
Thứ 5 01/01/2026 |
Bình Định 20−98 |
Quảng Trị 07−08 |
Quảng Bình 58−31 |
|
Thứ 7 25/10/2025 |
Đà Nẵng 66−16 |
Quảng Ngãi 97−01 |
Đắk Nông 83−90 |
|
Thứ 6 24/10/2025 |
Gia Lai 03−73 |
Ninh Thuận 98−38 |
|
|
Thứ 5 23/10/2025 |
Bình Định 97−30 |
Quảng Trị 65−98 |
Quảng Bình 69−63 |
|
Thứ 4 22/10/2025 |
Đà Nẵng 57−70 |
Khánh Hòa 28−03 |
|
|
Thứ 3 21/10/2025 |
Đắk Lắk 48−95 |
Quảng Nam 43−04 |
|
|
Thứ 2 20/10/2025 |
Huế 35−29 |
Phú Yên 73−35 |
|
|
Thứ 7 18/10/2025 |
Đà Nẵng 59−53 |
Quảng Ngãi 44−14 |
Đắk Nông 80−79 |
|
Thứ 6 17/10/2025 |
Gia Lai 29−34 |
Ninh Thuận 54−36 |
|
|
Thứ 5 16/10/2025 |
Bình Định 97−41 |
Quảng Trị 58−51 |
Quảng Bình 05−33 |
|
Thứ 4 15/10/2025 |
Đà Nẵng 41−42 |
Khánh Hòa 17−58 |












